SO SÁNH SẢN PHẨM

So sánh sản phẩm Camera HDTVI Thân Trụ HIKVISION DS-2CE16D0T-ITPF 2MP và Camera Wifi Ngoài Trời EZVIZ C8C 4MP 2K+ - Đàm Thoại 2 Chiều - Xoay 360 Độ và Camera Wifi EZVIZ H6C PRO 2MP Full HD 1080P - Xoay 360 Độ, Tự Động Xoay - Đàm Thoại 2 Chiều - Màu Bang Đêm - Chạm Để Gọi Điện

Camera HDTVI Thân Trụ HIKVISION DS-2CE16D0T-ITPF 2MP

Camera HDTVI Thân Trụ HIKVISION DS-2CE16D0T-ITPF 2MP

511.000 đ 990.000 đ

Camera Wifi Ngoài Trời EZVIZ C8C 4MP 2K+ - Đàm Thoại 2 Chiều - Xoay 360 Độ

Camera Wifi Ngoài Trời EZVIZ C8C 4MP 2K+ - Đàm Thoại 2 Chiều - Xoay 360 Độ

1.399.000 đ

Camera Wifi EZVIZ H6C PRO 2MP Full HD 1080P - Xoay 360 Độ, Tự Động Xoay - Đàm Thoại 2 Chiều - Màu Bang Đêm - Chạm Để Gọi Điện

Camera Wifi EZVIZ H6C PRO 2MP Full HD 1080P - Xoay 360 Độ, Tự Động Xoay - Đàm Thoại 2 Chiều - Màu Bang Đêm - Chạm Để Gọi Điện

799.000 đ

Camera
Image Sensor: 2.0 megapixel progressive scan CMOS CMOS quét lũy tiến 1/3” F1.6@1/3" CMOS quét lũy tiến
Min. Illumination: 0,5 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux có hồng ngoại (*dữ liệu thu được từ các phòng thí nghiệm của EZVIZ) 0.5 Lux @(F1.6, AGC ON), 0 Lux có hồng ngoại
Signal System: PAL/NTSC
Shutter time: 1920(H)*1080(V) Màn trập tự điều chỉnh Màn trập tự điều chỉnh
Slow shutter:
Effective Pixels: 1920(H)*1080(V)
Lens: 4mm@ F1.6, góc quan sát: 44° (Dọc), 83°(Ngang), 100° (Chéo) 4 mm, góc nhìn: 90°(Chéo), 80° (Ngang), 43°(Dọc)
Lens Mount: M12 M12 M12
Adjustment Range: Pan: 0° to 360°, Tilt: 0° to 180°, Rotation: 0° to 360°
Day& Night: IR cut filter Bộ lọc hồng ngoại IR tự động Bộ lọc hồng ngoại IR tự động
Wide Dynamic Range: Chống ngược sáng kỹ thuật số Chống ngược sáng kỹ thuật số
Digital noise reduction: 3D DNR 3D DNR
Focus:
Video Frame Rate: PAL: 1080p@25fpsNTSC: 1080p@30fps Tối đa: 30fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng Tối đa: 25fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền mạng
Synchronization: Internal Synchronization
S/N Ratio:
Compression Standard
Video Compression: H.265 / H.264 H.265 / H.264
H.264 code profile: Yes
Video bit rate: Quad HD; Full HD; Hi-Def; Tiêu chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. Full HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh.
Audio Compression:
Audio bit rate: Tự điều chỉnh Tự điều chỉnh
Dual Stream:
Triple Streams: Tối đa: 25fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền mạng
Image
Max. Image Resolution:
Frame Rate: Tối đa: 30fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng
Sub Stream:
Third Stream:
Image Enhancement:
Image Settings: Yes Yes
BLC: Yes Yes
HLC: Support Yes
3D DNR: Yes Yes
ROI:
Day/Night Switch: IR-cut filter with auto-switching Bộ lọc hồng ngoại IR tự động
Wi-fi
Wireless Standards IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n IEEE802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n,
Frequency 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz
Channel Bandwidth Supports 20 MHz Hỗ trợ 20MHz
Security 64 / 128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK
Transfer Rate 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: 72 Mbps 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: 72 Mbps
Wireless Range 30 mét 1.9 dBi
Network
Network Storage: EZVIZ cloud
Alarm Trigger: AI Person Detection Phát hiện chuyển động, Phát hiện con người, Theo dõi chuyển động của con người, Phát hiện tiếng ồn lớn, Tự động tuần tra các điểm Preset
Protocols: EZVIZ cloud proprietary protocol EZVIZ cloud proprietary protocol
General Function: Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Nhịp tim, Bảo vệ bằng mật khẩu, Mã hóa video Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Heart Beat, Hiệu ứng gương, Bảo vệ bằng mật khẩu, Dấu mờ Watermark
System Compatibility:
Intelligent
Behavior analysis:
Interface
Communication Interface: 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet port
Audio: Support mono soundtrack, 1 build-in microphone, 1 build-in speaker Hỗ trợ
Alarm: AI Phát hiện chuyển động, Phát hiện con người, Theo dõi chuyển động của con người, Phát hiện tiếng ồn lớn, Tự động tuần tra các điểm Preset
Video Output: 4MP Độ phân giải 2MP/Full HD
On-board storage: Built-in microSD/SDHC/SDXC slot, up to 512 GB Built-in microSD/SDHC/SDXC slot, up to 512 GB
Reset Button: Yes Yes
Audio
Environment Noise Filtering:
Audio Sampling Rate:
Smart Feature-set
Exception Detections:
Recognition:
Region Entrance: Support 1 fixed region for each stream Support 1 fixed region for each stream
Unattended Baggage:
Object Removal:
Region Exiting:
Line Crossing Detection:
Intrusion Detection:
General
IR Range: Up to 25m 30 mét 10 mét
Operation Conditions: -40 °C - 60 °C (-40 °F - 140 °F) Humidity 90% or less (non-condensing) -10°C đến 45°C (14°F đến 113°F), Độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ)
Power Supply: 12 VDC±15% DC 12V / 1A DC 5V/2A(Loại Type C)
Power Consumption: Max. 7 W TỐI ĐA 12W Tối đa 5W
Impact Protection: -30 °C đến 50°C, độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ)
Weather Proof: IP66 Thiết kế chống chịu thời tiết Không, Trong nhà
Dimensions: Ø 70 mm × 154.5 mm (Ø 2.76" × 6.08") Kích thước 102.27 × 128.61 × 147.05 mm Kích thước đóng gói 140 x 140 x 192 mm Kích thước 88mm x 88.2 mm x 119mm (3.46” x 3.47” x 4.69”) Kích thước đóng gói 103mm x 103mm x 168mm (4.06” x 4.06” x 6.61”)
Weight: Approx. 250g (0.68 lb.) Khối lượng tịnh: 495 g Với bao bì: 805 g 218 g (0,48 lb)
Đánh giá thảo luận

Bạn vui lòng nhập thông tin bên dưới để hoàn tất quá trình gửi đánh giá, thảo luận

Kênh Video Của Hệ Thống Giám Sát

Xem tất cả